← Quay lại trang chủ

Ngữ Pháp

Hướng dẫn ngữ pháp tiếng Anh từ cơ bản đến nâng cao

Ngữ Pháp

Gerund Vs Infinitive – V-ing Hay To V? Quy Tắc Đầy Đủ

Gerund (V-ing) vs Infinitive (to V) tiếng Anh: 50 động từ thường dùng, sự khác biệt nghĩa, ví dụ và...

Ngữ Pháp

Relative Clauses – Mệnh Đề Quan Hệ Who, Which, That, Whose

Relative Clauses (mệnh đề quan hệ): who/whom/which/that/whose/where/when - defining vs non-defining, rút gọn mệnh đề, ví dụ.

Ngữ Pháp

Passive Voice – Câu Bị Động Đầy Đủ 12 Thì + Đặc Biệt

Passive Voice (câu bị động) tiếng Anh: cấu trúc 12 thì, bị động đặc biệt với modal/perfect/infinitive, bài tập có...

Ngữ Pháp

Reported Speech – Câu Tường Thuật Đầy Đủ Quy Tắc Backshift

Reported Speech (câu tường thuật): backshift rule, time/place expressions, statement/question/imperative - 30 ví dụ chi tiết.

Ngữ Pháp

200 Phrasal Verbs Phổ Biến Nhất Trong Tiếng Anh Giao Tiếp

200 phrasal verbs phổ biến nhất: get up, look after, take off, put on, go through... kèm nghĩa, ví dụ...

Ngữ Pháp

Modal Verbs – Can, Could, May, Might, Should, Must Đầy Đủ

Modal verbs tiếng Anh: can/could (khả năng), may/might (khả năng nhẹ), must (bắt buộc), should (lời khuyên) - cách dùng...

Ngữ Pháp

Câu Điều Kiện – Type 0, 1, 2, 3, Mixed Conditionals Đầy Đủ

Câu điều kiện tiếng Anh: Type 0 (fact), Type 1 (real), Type 2 (unreal present), Type 3 (unreal past), Mixed...

Ngữ Pháp

Future Tenses Tiếng Anh – 5 Cách Diễn Tả Tương Lai

5 cách diễn tả tương lai trong tiếng Anh: will, be going to, present continuous, present simple, future continuous -...

Ngữ Pháp

Present Perfect Vs Past Simple – Khi Nào Dùng Loại Nào

Phân biệt Present Perfect vs Past Simple - 5 cách dùng chính: experience, recent past, since/for, ever/never, just/already.

Scroll to Top