Từ Vựng

200 Từ Vựng Phỏng Vấn Xin Việc Tiếng Anh + Câu Mẫu

200 từ vựng phỏng vấn xin việc tiếng Anh: CV vocabulary, interview questions, salary negotiation - kèm 50 câu mẫu...

Từ Vựng

200 Collocations Tiếng Anh Phổ Biến Cho Band IELTS 7.0+

200 collocations IELTS: make a decision, do homework, take action, give advice - quy tắc kết hợp từ + bài...

Từ Vựng

100 Idioms Thông Dụng Tiếng Anh Cho Người Bắt Đầu

100 idioms tiếng Anh thông dụng: piece of cake, break a leg, hit the books, under the weather... kèm nghĩa,...

Từ Vựng

500 Từ Vựng Giao Tiếp Tiếng Anh Hàng Ngày Thông Dụng Nhất

500 từ vựng giao tiếp tiếng Anh hàng ngày: chào hỏi, xin lỗi, cảm ơn, hỏi đường, mua sắm, ăn...

Từ Vựng

200 Từ Vựng IELTS Technology – Computer, AI, Internet

200 từ vựng IELTS Technology: artificial intelligence, smartphone, social media, cybersecurity - kèm collocations band 7-8.

Từ Vựng

200 Từ Vựng IELTS Environment & Climate Change Band 7-8

200 từ vựng IELTS chủ đề Environment: pollution, climate change, renewable energy, deforestation - cụm từ hay band 7+.

Từ Vựng

200 Từ Vựng IELTS Chủ Đề Education Band 7.0+

200 từ vựng IELTS chủ đề Education band 7-8: synonym của student, teacher, university, knowledge - dùng cho cả 4...

Từ Vựng

500 Từ Vựng Food – Ẩm Thực Tiếng Anh Theo Chủ Đề

500 từ vựng Food tiếng Anh: fruits, vegetables, meat, seafood, cooking methods, ingredients, restaurant - đầy đủ phiên âm.

Từ Vựng

500 Từ Vựng Travel – Du Lịch Tiếng Anh Đầy Đủ Nhất

500 từ vựng Travel tiếng Anh theo chủ đề: airport, hotel, restaurant, sightseeing, transportation - kèm phiên âm và mẫu...

Scroll to Top